| 1216 | Quyết định số 36/2005/QĐ-UBND ngày 21/4/2005 của UBND tỉnh Về chức năng, nhiệm vụ, tổ chức bộ máy, biên chế của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thônBan hành: 21/04/2005 Hiệu lực: |
| 1217 | Quyết định số 37/2005/QĐ-UBND ngày 21/4/2005 của UBND tỉnh Về chức năng, nhiệm vụ, tổ chức bộ máy, biên chế của Trung tâm Khuyến nông thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thônBan hành: 21/04/2005 Hiệu lực: |
| 1218 | Quyết định số 40/2005/QĐ-UBND ngày 21/4/2005 của UBND tỉnh về việc thành lập Chi cục Thuỷ lợi thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thônBan hành: 21/04/2005 Hiệu lực: |
| 1219 | Quyết định số 41/2005/QĐ-UBND ngày 21/4/2005 của UBND tỉnh về việc thành lập Chi cục Lâm nghiệp thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thônBan hành: 21/04/2005 Hiệu lực: |
| 1220 | Quyết định số 42/2005/QĐ-UBND ngày 21/4/2005 của UBND tỉnh về chức năng, nhiệm vụ, tổ chức bộ máy, biên chế của Chi cục Bảo vệ thực vật thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thônBan hành: 21/04/2005 Hiệu lực: |
| 1221 | Quyết định số 18/2005/QĐ-UB ngày 16/3/2005 của UBND tỉnh về việc giải thể Ban quản lý dự án cây ăn quả thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thônBan hành: 16/03/2005 Hiệu lực: |
| 1222 | Quyết định số 19/2005/QĐ-UB ngày 16/3/2005 của UBND tỉnh về việc giải thể Trung tâm cây ăn quả huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên QuangBan hành: 16/03/2005 Hiệu lực: |
| 1223 | Quyết định số 20/2005/QĐ-UB ngày 16/3/2005 của UBND tỉnh về việc giải thể Trung tâm cây ăn quả huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên QuangBan hành: 16/03/2005 Hiệu lực: |
| 1224 | Quyết định số 21/2005/QĐ-UB ngày 16/3/2005 của UBND tỉnh về việc giải thể Trung tâm cây ăn quả huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên QuangBan hành: 16/03/2005 Hiệu lực: |
| 1225 | Quyết định số 22/2005/QĐ-UB ngày 16/3/2005 của UBND tỉnh về việc giải thể Ban quản lý dự án trồng cây cà phê thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thônBan hành: 16/03/2005 Hiệu lực: |
| 1226 | Quyết định số 15/2005/QĐ-UB ngày 01/3/2005 của UBND tỉnh về việc thành lập Trung tâm Nghiên cứu và phát triển chăn nuôi bò Tuyên Quang thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thônBan hành: 01/03/2005 Hiệu lực: |
| 1227 | Quyết định số 78/2004/QĐ-UB ngày 18/11/2004 Về việc ban hành Quy định tạm thời suất đầu tư trồng cây hành lang ven lộ bằng cây bản địa có kích thước bầu 25cm x 25cm, khoảng cách trồng 4m x 4m (mật độ 625 cây/ha) trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang Ban hành: 18/11/2004 Hiệu lực: |
| 1228 | Quyết định số 75/2004/QĐ-UB ngày 08/11/2004 của UBND tỉnh về việc ban hành Quy định chế độ quản lý, khai thác và bảo vệ công trình nước sinh hoạt nông thôn trên địa bàn tỉnh Tuyên QuangBan hành: 08/11/2004 Hiệu lực: |
| 1229 | Quyết định số 69/2004/QĐ-UB ngày 20/9/2004 của UBND tỉnh về việc ban hành Quy định hỗ trợ kinh phí cuốc bỏ cây sả và kinh phí tháo dỡ nồi, lò chưng cất tinh dầu sả trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang Ban hành: 20/09/2004 Hiệu lực: |
| 1230 | Quyết định số 02/2004/QĐ-UB ngày 06/01/2004 của UBND tỉnh về việc ban hành Quy định tạm thời suất đầu tư trồng, chăm sóc rừng phòng hộ bằng cây keo lai giâm hom, mật độ trồng 4.444 cây/ha trên địa bàn tỉnh Tuyên QuangBan hành: 06/01/2004 Hiệu lực: |